10 cạch áp giải hích tuần tiếng Anh khi bạn trễ hẹn
Xem thêm cạc mẫu ta Mộ đá công giáo
- Sorry I’m late. (Xin khuyết điểm, mình tới muộn)
- I overslept. (Tôi ngủ quên )
- My alarm didn’t go off. (Đồng hầu báo thức mức mình chẳng reo)
- I had to wait ages for a bus. (Tôi phải chờ xe bus hết cầm kỷ)
- The bus was late. (Xe bus tới muộn)
- The traffic was terrible. (Giao am hiểu thực ghê khủng)
- I couldn’t find a parking spot. (Tôi chẳng dạng chừng đặt nơi đỗ xe)
- I got lost came here. (Tôi bị lạc khi tới đây)
- I was tied up in a meeting. (Tôi bị kẹt ở đơn cá họp)
- I just lost track of time. (Tôi chẳng đặt ý tới thời gian)
Y Vân
Nguồn bài xích viết lách Vnexpress.net
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét