Những ném trường đoản cú vựng bầm con thứ loài vật
Xem thêm cạc mẫu ta Mộ đá công giáo
|
Bear /beər/ và cub /kʌb/. |
|
Cat /kæt/ và kitten /ˈkɪt.ən/. |
|
Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ và chick /tʃɪk/. |
|
Cow /kaʊ/ và calf /kɑːf/. |
|
Deer /dɪər/ và fawn /fɑːn/. |
|
Dog /dɒɡ/ và puppy /ˈpʌp.i/. |
|
Duck /ˈpʌp.i/ và duckling /ˈdʌk.lɪŋ/. |
|
Goose /ɡuːs/ và gosling /ˈɡɒz.lɪŋ/. |
|
Pig /pɪɡ/ và piglet /ˈpɪɡ.lət/. |
Y Vân
Nguồn bài bác viết lách Vnexpress.net
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét